侍 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là samurai, người hầu bàn, hầu hạ, phục vụ. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là さむらい、はべ.る và âm on là ジ、シ.
Thứ tự nét
Từ có 侍
- 侍võ sĩ, samurai
- 侍従thị vệ, quan thị tòng
- 侍医ngự y
- 侍女nữ tỳ, thị nữ, người hầu gái
Luyện 侍 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.