俊 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là xuất chúng, thiên tài, ưu tú. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là シュン.
Thứ tự nét
Từ có 俊
- 俊足sự nhanh nhẹn của đôi chân, người chạy nhanh
- 英俊thiên tài, thần đồng
- 俊英tuấn kiệt, thiên tài
Luyện 俊 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.