俗 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phong tục, tục, thế tục, trần tục. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ゾク.
Thứ tự nét
Từ có 俗
- 俗người thế tục, tín đồ tại gia, người đời
- 俗にthường được gọi là, thông thường, theo cách nói dân gian
- 風俗phong tục, tập tục
- 俗語tục ngữ, khẩu ngữ, tiếng lóng
- 民俗phong tục dân gian, tập tục dân gian, phong tục tập quán dân tộc
- 通俗的phổ biến, thông thường, tầm thường
Luyện 俗 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.