俵 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bao tải, kiện, bao, đếm số bao. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たわら và âm on là ヒョウ.
Thứ tự nét
Từ có 俵
- 俵bao tải rơm, bao tải, kiện
- 土俵võ đấu (sumo)
- 土俵際rìa võ đài sumo, mép võ đài sumo
- 土俵入りlễ vào đài đấu vật, nghi thức vào võ đài sumo
Luyện 俵 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.