俳 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là diễn viên, haiku. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ハイ.
Thứ tự nét
Từ có 俳
- 俳優diễn viên, người biểu diễn
- 俳句thơ haiku, thơ ba câu
- 俳人nhà thơ haiku
- 俳壇giới haiku, thế giới haiku
- 俳諧haikai (tên gọi chung cho haiku, haibun, haiga, senryū, v.v.)
Luyện 俳 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.