俺 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tôi, tao, mình. Chữ này được viết bằng 10 nét. Âm kun là おれ、われ và âm on là エン.
Thứ tự nét
Từ có 俺
- 俺tôi (nam giới, thân mật), tao
- 俺らchúng tôi, chúng tao
- 俺流cách riêng của mình, kiểu riêng của mình, phong cách riêng
Luyện 俺 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.