冥 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tối tăm, u tối, âm phủ. Chữ này được viết bằng 10 nét. Âm kun là くら.い và âm on là メイ、ミョウ.
Thứ tự nét
Từ có 冥
- 冥福phúc phần nơi suối vàng, hạnh phúc ở thế giới bên kia, sự an nghỉ của linh hồn
- 冥利phúc ẩn, may mắn, ân huệ
- 冥界âm phủ, cõi âm, thế giới bên kia
Luyện 冥 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.