個 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cá thể, đơn vị đếm đồ vật. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là コ、カ.
Thứ tự nét
Từ có 個
- 個cái, chiếc, con
- 個人cá nhân, tư nhân
- 個性cá tính, tính cách, nét riêng
- 個々từng cái, từng cá nhân, riêng lẻ
- 個別cá nhân, riêng lẻ, từng trường hợp
- 別個khác biệt, riêng biệt, tách biệt
Luyện 個 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.