倍 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là gấp đôi, hai lần, lần, bội số. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là バイ.
Thứ tự nét
Từ có 倍
- 倍gấp đôi, hai lần
- 倍率độ phóng đại, hệ số khuếch đại, hệ số tỷ lệ
- 倍増tăng gấp đôi, nhân đôi, gấp đôi
- 人一倍hơn người thường, gấp bội người thường, khác thường
- 倍加sự tăng gấp đôi, tăng gấp đôi
- 倍額số tiền gấp đôi, số tiền nhân đôi
Luyện 倍 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.