候 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khí hậu, mùa, thời tiết, chờ đợi, mong đợi. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là そうろう và âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 候
- 候補ứng cử viên, người dự tuyển, người được đề cử
- 気候khí hậu
- 天候thời tiết
- 立候補ứng cử, ra ứng cử, tranh cử
- 兆候dấu hiệu, triệu chứng, điềm báo
- 症候群hội chứng
Luyện 候 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.