値 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giá trị, giá, chi phí, trị giá. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ね、あたい và âm on là チ.
Thứ tự nét
Từ có 値
- 値giá, giá cả
- 値するđáng, xứng đáng, đáng giá
- 価値giá trị, giá cả, phẩm giá
- 数値giá trị số, trị số
- 値上げtăng giá, sự tăng giá, sự nâng giá
- 終値giá đóng cửa
Luyện 値 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.