倹 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tiết kiệm, thanh đạm, tằn tiện. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つま.しい、つづまやか và âm on là ケン.
Thứ tự nét
Từ có 倹
- 倹約sự tiết kiệm, sự tằn tiện, sự tần tiện
- 倹sự tiết kiệm, sự tằn tiện, sự cần kiệm
- 勤倹cần cù tiết kiệm, siêng năng tiết kiệm
Luyện 倹 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.