兼 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kiêm, và, trước, trước đó. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là か.ねる、-か.ねる và âm on là ケン.
Thứ tự nét
Từ có 兼
- 兼và, kiêm, đồng thời
- 兼ねるkhông thể, khó mà
- 兼ねてtrước đây, đã, từ lâu
- 兼務kiêm nhiệm, kiêm chức
- 兼任kiêm nhiệm, kiêm chức
- 兼ね合いsự cân bằng, sự thăng bằng, sự hài hòa
Luyện 兼 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.