偉 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vĩ đại, đáng khâm phục, xuất sắc, tự phụ, nổi tiếng, tuyệt vời. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là えら.い và âm on là イ.
Thứ tự nét
Từ có 偉
- 偉sự vĩ đại, sự xuất sắc, sự tráng lệ
- 偉いtuyệt vời, xuất sắc, đáng khâm phục
- 偉大vĩ đại, to lớn, hùng vĩ
- 偉業kỳ công, chiến công vĩ đại, thành tựu vĩ đại
- 偉人vĩ nhân, nhân vật vĩ đại
Luyện 偉 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.