黄 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vàng, màu vàng. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là き、こ- và âm on là コウ、オウ.
Thứ tự nét
Từ có 黄
- 黄ばむngả vàng, vàng đi, hóa vàng
- 黄金vàng
- 黄色màu vàng, vàng
- 硫黄lưu huỳnh
- 黄昏hoàng hôn, chạng vạng
- 黄金時代thời kỳ hoàng kim, thời đại hoàng kim
Luyện 黄 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.