停 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dừng lại, ngừng, đình chỉ. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là と.める、と.まる và âm on là テイ.
Thứ tự nét
Từ có 停
- 調停hòa giải, trung gian hòa giải, can thiệp
- 停戦ngừng chiến, đình chiến
- 停滞sự đình trệ, sự ứ đọng, sự tắc nghẽn
- 停電mất điện, cúp điện, ngừng cung cấp điện
- 停車dừng lại, đỗ xe, dừng tàu
- 停泊sự neo đậu, sự cập bến, neo đậu
Luyện 停 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.