乾 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khô, khô hạn, làm khô, uống cạn, trời, hoàng đế. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かわ.く、かわ.かす、ほ.す và âm on là カン、ケン.
Thứ tự nét
Từ có 乾
- 乾くkhô, khô ráo, cạn
- 乾かすlàm khô, sấy khô, phơi khô
- 乾きsự khô, sự khô ráo
- 乾燥sự khô, sự khô ráo, sự làm khô
- 乾杯Cạn ly!, Dô!, Nâng cốc!
- 乾電池pin khô, ắc quy khô
Luyện 乾 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.