側 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bên, nghiêng, chống đối, hối tiếc. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かわ、がわ、そば và âm on là ソク.
Thứ tự nét
Từ có 側
- 側bên cạnh, gần, kế bên
- 側面mặt bên, cạnh bên, sườn
- 西側phía tây, bờ tây
- 内側bên trong, phía trong, nội bộ
- 側近cận thần, tùy tùng, thân tín
- 外側bên ngoài, phía ngoài, mặt ngoài
Luyện 側 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.