偶 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tình cờ, ngẫu nhiên, số chẵn, cặp đôi, vợ chồng, cùng loại. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たま và âm on là グウ.
Thứ tự nét
Từ có 偶
- 偶にthỉnh thoảng, đôi khi, lâu lâu
- 偶然sự tình cờ, sự ngẫu nhiên, sự trùng hợp
- 配偶者vợ/chồng, người phối ngẫu, bạn đời
- 偶発sự bùng phát bất ngờ, ngẫu nhiên, tình cờ
- 偶数số chẵn
- 偶像thần tượng, tượng thờ, hình tượng
Luyện 偶 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.