傘 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ô, dù. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かさ và âm on là サン.
Thứ tự nét
Từ có 傘
- 傘ô, dù
- 傘下dưới trướng, thuộc quyền, trực thuộc
- 日傘ô che, dù che nắng
- 核の傘ô bảo hộ hạt nhân
- 置き傘ô dù để sẵn
- 落下傘dù
Luyện 傘 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.