傍 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bên cạnh, bên, ngoài ra, trong khi, gần đó, người thứ ba. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かたわ.ら、わき、おか- và âm on là ボウ.
Thứ tự nét
Từ có 傍
- 傍らbên cạnh, cạnh, bên
- 傍聴dự thính, nghe (phiên tòa, bài giảng, phiên họp), tham dự (mà không tham gia)
- 傍観đứng nhìn, đứng ngoài cuộc, làm ngơ
- 傍受sự nghe lén, sự chặn bắt, sự theo dõi
- 路傍bên đường, lề đường, ven đường
- 傍若無人ngang ngược vô lễ, tự cao tự đại, ngạo mạn
Luyện 傍 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.