像 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hình ảnh, tượng, hình, chân dung. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ゾウ.
Thứ tự nét
Từ có 像
- 像hình ảnh, tượng, chân dung
- 映像hình ảnh
- 画像hình ảnh, ảnh, chân dung
- 想像sự tưởng tượng, sự phỏng đoán, sự giả định
- 肖像chân dung, ảnh chân dung
- 仏像tượng Phật, pho tượng Phật, hình ảnh Phật
Luyện 像 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.