境 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ranh giới, biên giới, vùng. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là さかい và âm on là キョウ、ケイ.
Thứ tự nét
Từ có 境
- 境ranh giới, biên giới
- 環境môi trường, hoàn cảnh, điều kiện xung quanh
- 国境biên giới quốc gia, biên giới
- 心境tâm trạng, trạng thái tâm lý, thái độ tinh thần
- 境界ranh giới, biên giới, giới hạn
- 境内khuôn viên (đặc biệt là của đền, chùa), sân đền, sân chùa, khu đất trong khuôn viên
Luyện 境 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.