先 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phía trước, trước, trước đây, tương lai, sự ưu tiên. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là さき、ま.ず và âm on là セン.
Thứ tự nét
Từ có 先
- 先điểm, mũi, đầu
- 先にtrước đây, trước đó, trước kia
- 先だってmới đây, gần đây, hôm nọ
- 先ずtrước hết, trước tiên, đầu tiên
- 先月tháng trước
- 優先ưu tiên, sự ưu tiên, quyền ưu tiên
Luyện 先 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.