党 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đảng, phe phái, bè phái. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là なかま、むら và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 党
- 党đảng
- 政党đảng phái chính trị, chính đảng
- 野党đảng đối lập, phe đối lập
- 与党đảng cầm quyền, đảng chính phủ, đảng đối lập
- 新党đảng mới
- 党首lãnh đạo đảng, chủ tịch đảng
Luyện 党 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.