入 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vào, nhập. Chữ này được viết bằng 2 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là い.る、-い.る、-い.り và âm on là ニュウ、ジュ.
Thứ tự nét
Từ có 入
- 入るvào, đi vào, bước vào
- 入るvào, đi vào, bước vào
- 入りsự đi vào, lối vào, sự nhập
- 輸入nhập khẩu, sự nhập khẩu, việc nhập khẩu
- 購入mua, sự mua, việc mua
- 収入thu nhập, thu hoạch, doanh thu
Luyện 入 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.