八 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tám, bộ tám (bộ thủ số 12). Chữ này được viết bằng 2 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là や、や.つ、やっ.つ và âm on là ハチ.
Thứ tự nét
Từ có 八
- 八tám
- 八つtám
- 十八mười tám
- 八月tháng Tám
- 八十tám mươi
- 八重gấp tám, tám lần
Luyện 八 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.