共 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cùng nhau, cả hai, không, tất cả, và, giống nhau, với. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là とも、とも.に、-ども và âm on là キョウ.
Thứ tự nét
Từ có 共
- 共chúng tôi, tôi
- 共にcùng nhau, chung với nhau
- 共同hợp tác, cộng tác, liên kết
- 共通chung, chung nhau, chung cho moi nguoi
- 公共công cộng, chung
- 共和chủ nghĩa cộng hòa
Luyện 共 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.