再 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lại, hai lần, lần thứ hai. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ふたた.び và âm on là サイ、サ.
Thứ tự nét
Từ có 再
- 再tái, lại
- 再びlại, một lần nữa, lần thứ hai
- 再開sự mở lại, sự tiếp tục lại, sự khởi động lại
- 再建tái thiết, tái lập, phục hồi
- 再生sự tái sinh, sự hồi sinh, sự phục sinh
- 再三nhiều lần, lặp đi lặp lại
Luyện 再 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.