准 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chuẩn, bán, phó. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ジュン.
Thứ tự nét
Từ có 准
- 批准phê chuẩn, phê duyệt
- 准将chuẩn tướng, chuẩn đô đốc
- 准看護婦y tá phụ (nữ), y tá thực hành
Luyện 准 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.