凹 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lõm, trũng, hõm. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là くぼ.む、へこ.む、ぼこ và âm on là オウ.
Thứ tự nét
Từ có 凹
- 凹むbị lõm, bị móp, lún xuống
- 凹みchỗ lõm, chỗ trũng, vết lõm
- 凸凹gồ ghề, lởm chởm, mấp mô
- 凹凸gồ ghề, lồi lõm, nhấp nhô
Luyện 凹 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.