功 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thành tựu, công lao, thành công, vinh dự, công trạng. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là いさお và âm on là コウ、ク.
Thứ tự nét
Từ có 功
- 成功thành công, sự thành công
- 功績thành tích, công trạng, cống hiến
- 功労công lao, công trạng
- 奏功thành công, đạt kết quả tốt, có hiệu quả
- 年功序列thâm niên theo thâm niên phục vụ, chế độ thâm niên
- 功罪công tội, công và tội, ưu điểm và khuyết điểm
Luyện 功 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.