刀 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kiếm, đao, dao. Chữ này được viết bằng 2 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かたな、そり và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 刀
- 刀kiếm, gươm, katana
- 宝刀bảo kiếm, thanh kiếm quý giá
- 刀剣kiếm, đao, dao găm
- 大刀đại đao, kiếm dài
- 日本刀kiếm Nhật, đao Nhật Bản
- 竹刀kiếm tre (dùng trong kendo), gậy tre (dùng trong kiếm đạo)
Luyện 刀 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.