丁 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đường phố, khu phố, thị trấn, lượng từ cho súng, dụng cụ, lá cây hoặc bánh, số chẵn, dấu thứ 4 trong lịch. Chữ này được viết bằng 2 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ひのと và âm on là チョウ、テイ、チン.
Thứ tự nét
Từ có 丁
- 丁cái, chiếc
- 丁寧lịch sự, nhã nhặn, lễ độ
- 装丁đóng sách, bìa sách
- 一丁một tờ (giấy trong sách đóng kiểu Nhật)
- 八丁sự khéo léo, tài năng
- 丁重lịch sự, nhã nhặn, hiếu khách
Luyện 丁 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.