初 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bắt đầu, lần đầu tiên. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là はじ.め、はじ.めて、はつ và âm on là ショ.
Thứ tự nét
Từ có 初
- 初đầu tiên, mới, sơ khai
- 初めsự bắt đầu, khởi đầu, lúc đầu
- 初めてlần đầu tiên
- 初めるbắt đầu
- 最初ban đầu, lúc đầu, khởi đầu
- 初日ngày đầu tiên, ngày khai mạc
Luyện 初 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.