冷 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lạnh, mát (bia, người), se lạnh. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là つめ.たい、ひ.える、ひ.や và âm on là レイ.
Thứ tự nét
Từ có 冷
- 冷えるtrở nên lạnh, trở nên lạnh giá, nguội đi
- 冷やすlàm lạnh, ướp lạnh, làm mát
- 冷えsự lạnh, cảm giác lạnh
- 冷戦Chiến tranh Lạnh
- 冷静sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự trầm tĩnh
- 冷凍đông lạnh, bảo quản lạnh, làm lạnh
Luyện 冷 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.