前 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trước, phía trước. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là まえ、-まえ và âm on là ゼン.
Thứ tự nét
Từ có 前
- 前phía trước, đằng trước
- 前もってtrước, trước đó, trước tiên
- 午前buổi sáng, sáng, trước buổi trưa
- 前年năm trước, năm ngoái
- 前回lần trước, kỳ trước, phiên trước
- 前提điều kiện, giả định, tiền đề
Luyện 前 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.