南 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phía nam. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là みなみ và âm on là ナン、ナ.
Thứ tự nét
Từ có 南
- 南phía nam, hướng nam
- 南北nam bắc, từ bắc xuống nam
- 南部phía nam, miền nam
- 南西tây nam
- 東南đông nam
- 南極Nam Cực
Luyện 南 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.