剰 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thặng dư, dư thừa, ngoài ra. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あまつさえ、あま.り、あま.る và âm on là ジョウ.
Thứ tự nét
Từ có 剰
- 過剰sự thừa thãi, sự dư thừa, sự quá mức
- 余剰thặng dư, phần dư, phần thừa
- 剰余金thặng dư, số dư
Luyện 剰 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.