勘 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trực giác, nhận thức, kiểm tra, so sánh, giác quan thứ sáu. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 勘
- 勘trực giác, linh cảm, giác quan thứ sáu
- 勘定tính toán, đếm, sự tính toán
- 勘案xem xét, cân nhắc
- 勘違いhiểu lầm, sự hiểu nhầm, sự ngộ nhận
- 割り勘chia tiền, chia hóa đơn, mỗi người trả phần của mình
- 勘弁sự tha thứ, sự khoan dung, tha thứ
Luyện 勘 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.