劣 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sự kém cỏi, kém hơn, tệ hơn. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おと.る và âm on là レツ.
Thứ tự nét
Từ có 劣
- 劣るkém, thua kém, thua
- 劣勢thế yếu, thế bất lợi, tình thế bất lợi
- 卑劣hèn hạ, đê tiện, ti tiện
- 劣悪kém chất lượng, tồi tệ, kém cỏi
- 劣化sự suy giảm chất lượng, sự xuống cấp, sự thoái hóa
- 劣等感mặc cảm tự ti, tự ti
Luyện 劣 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.