匠 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thợ thủ công, thợ, thợ mộc. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たくみ và âm on là ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 匠
- 師匠thầy, sư phụ
- 巨匠bậc thầy, đại sư, nhà đại tài
- 意匠thiết kế, ý tưởng thiết kế
- 鷹匠người nuôi chim ưng, người huấn luyện chim ưng
Luyện 匠 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.