労 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lao động, cảm ơn, khen thưởng, vất vả, phiền phức. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ろう.する、いたわ.る、いた.ずき và âm on là ロウ.
Thứ tự nét
Từ có 労
- 労lao động, công sức, sự vất vả
- 労るthương hại, đồng cảm, an ủi
- 労働lao động, làm việc
- 苦労khó khăn, gian khổ, vất vả
- 労組công đoàn, nghiệp đoàn
- 疲労mệt mỏi, kiệt sức, sự mệt nhọc
Luyện 労 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.