卵 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trứng, noãn, trứng cá, trứng cá muối. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たまご và âm on là ラン.
Thứ tự nét
Từ có 卵
- 卵trứng, trứng cá, trứng (cá, tôm)
- 産卵đẻ trứng, sinh sản bằng trứng
- 卵子noãn, trứng
- 受精卵trứng đã thụ tinh, hợp tử
- 卵巣buồng trứng
- 卵形hình bầu dục, hình trứng
Luyện 卵 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.