勇 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dũng cảm, can đảm, gan dạ, khích lệ, phấn chấn, hăng hái, dũng khí, anh hùng. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là いさ.む và âm on là ユウ.
Thứ tự nét
Từ có 勇
- 勇sự dũng cảm, lòng can đảm, chủ nghĩa anh hùng
- 勇むhăng hái, phấn khởi, sôi nổi
- 勇ましいdũng cảm, can đảm, gan dạ
- 勇気lòng dũng cảm, sự can đảm, sự gan dạ
- 勇退tự nguyện rút lui, tự nguyện từ chức, rút lui để nhường chỗ
- 勇敢dũng cảm, can đảm, gan dạ
Luyện 勇 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.