勢 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là năng lượng, lực lượng, sức mạnh quân sự. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là いきお.い、はずみ và âm on là セイ、ゼイ.
Thứ tự nét
Từ có 勢
- 勢nhóm, phe, đội
- 勢いsức mạnh, năng lượng, sinh lực
- 姿勢tư thế, dáng điệu, dáng đứng
- 情勢tình hình, tình thế, cục diện
- 勢力thế lực, ảnh hưởng, quyền lực
- 態勢tư thế, thế trận, sự sẵn sàng
Luyện 勢 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.