傾 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nghiêng, ngả, dốc, khuynh hướng, suy tàn, chìm, hủy hoại, thiên vị. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かたむ.く、かたむ.ける、かたぶ.く và âm on là ケイ.
Thứ tự nét
Từ có 傾
- 傾くnghiêng, chếch, xiên
- 傾けるlàm nghiêng, làm lệch, làm xiên
- 傾きđộ nghiêng, sự nghiêng, sự dốc
- 傾向xu hướng, khuynh hướng, thiên hướng
- 傾斜độ nghiêng, sự nghiêng, dốc
- 傾注dốc lòng, tập trung, chuyên tâm
Luyện 傾 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.