包 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là gói, bọc, bao phủ, che giấu. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là つつ.む、くる.む và âm on là ホウ.
Thứ tự nét
Từ có 包
- 包むgói lại, bọc lại, bó lại
- 包むgói lại, cuộn lại, nhét vào
- 包みgói, bọc, kiện hàng
- 包括bao gồm, bao trùm, toàn diện
- 包囲bao vây, vây hãm, vây quanh
- 包装bao bì, gói bọc
Luyện 包 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.