占 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bói toán, bói, dự đoán, chiếm, chiếm giữ, có, đạt được, lấy. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là し.める、うらな.う và âm on là セン.
Thứ tự nét
Từ có 占
- 占うbói, đoán số mệnh, xem bói
- 占めるchiếm, chiếm tỉ lệ, gồm
- 占いbói toán, bói
- 占領chiếm lĩnh, chiếm giữ, chiếm trọn
- 独占độc quyền, sự độc chiếm, tính độc quyền
- 買い占めsự mua vét, sự gom mua, sự lũng đoạn thị trường
Luyện 占 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.