区 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khu vực, quận. Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm on là ク、オウ、コウ.
Thứ tự nét
Từ có 区
- 区khu, quận, phường
- 地区khu vực, vùng, khu
- 区域khu vực, vùng, khu
- 区間đoạn, khu vực, khoảng
- 区内trong khu, trong phường
- 区別sự phân biệt, sự khác biệt, sự phân chia
Luyện 区 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.